rehabilitate young offenders
矫治青少年违法者;帮助其改正行为并重返社会
Định nghĩa tiếng Anh to help young people who have offended change their behaviour and reintegrate into society
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.