juvenile delinquency
青少年违法犯罪;未成年人违法或严重越轨行为
Định nghĩa tiếng Anh unlawful or seriously antisocial behaviour by children or young people
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.