IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Tội phạm và pháp luậtCrime & Law

human rights

n.L2 Nâng caoB2

人权;每个人应享有的基本权利和自由

Định nghĩa tiếng Anh fundamental freedoms and protections regarded as belonging to every person, often set out in national or international law

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.