Tội phạm và pháp luật / Crime
crime rate
犯罪率;一定时期内某地区或人群的犯罪发生比率
Định nghĩa tiếng Anh
the number of crimes in a population or place during a period, usually expressed as a rate
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.