Tội phạm và pháp luật / Crime
cybercrime
网络犯罪;利用或针对计算机和网络实施的犯罪
Định nghĩa tiếng Anh
crime committed using computers or networks, or directed against digital systems and data
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.