Tội phạm và pháp luật
robbery
抢劫;以武力或威胁夺取财物
Định nghĩa tiếng Anh the crime of taking property from a person or place by using or threatening force
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.