IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Từ vựng (2.400)

Xã hội và bất bình đẳngSociety & Inequality

population decline

n.L2 Nâng caoB2

人口下降;某地区或国家的居民数量持续减少

Định nghĩa tiếng Anh a sustained decrease in the number of people living in an area or country

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.