Xã hội và bất bình đẳngSociety & Inequality
population decline
n.L2 Nâng caoB2
人口下降;某地区或国家的居民数量持续减少
Định nghĩa tiếng Anh a sustained decrease in the number of people living in an area or country
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.