Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Xã hội và bất bình đẳng / Demographic Change

migration

human movement to change usual residence, whether within or across national borders

n.L1 Cốt lõiB2

人口迁移;人们迁往另一地区或国家并在那里建立惯常居所

Định nghĩa tiếng Anh the movement of people to establish their usual residence in another area or country

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.