Xã hội và bất bình đẳng / Demographic Change
birth rate
出生率;一定时期内人口中的活产数量,通常按每年每千人计算
Định nghĩa tiếng Anh
the number of live births in a population during a period, usually expressed per thousand people per year
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.