Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Xã hội và bất bình đẳng / Demographic Change

birth rate

n.L1 Cốt lõiB2

出生率;一定时期内人口中的活产数量,通常按每年每千人计算

Định nghĩa tiếng Anh

the number of live births in a population during a period, usually expressed per thousand people per year

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.