downward mobility
向下社会流动;个人相较过去或原生家庭进入较低社会经济地位
Định nghĩa tiếng Anh movement to a lower socioeconomic position than before or than one's family of origin
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.