Xã hội và bất bình đẳng / Social Mobility
escape poverty
摆脱贫困;从贫困状态转向拥有足够且较稳定的资源
Định nghĩa tiếng Anh
to move from living in poverty to having sufficient and more secure resources
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.