upward mobility
n.L1 Cốt lõiB2
向上社会流动;个人相较过去或原生家庭进入更高社会经济地位
Định nghĩa tiếng Anh movement to a higher socioeconomic position than before or than one's family of origin
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.