Xã hội và bất bình đẳng / Ageing Population
ageism
年龄歧视主义;基于年龄的偏见、刻板印象或歧视
Định nghĩa tiếng Anh
prejudice, stereotyping or discrimination against people because of their age
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.