Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Xã hội và bất bình đẳng / Income Inequality

unequal distribution

n.L2 Tập trung thêmB2

分配不均;资源或结果在群体或地区之间分布不均

Định nghĩa tiếng Anh a pattern in which resources or outcomes are not spread evenly across groups or areas

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.