Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Gia đình và trẻ em / Family Structure

legal guardian

n.L3 Mở rộngC1

法定监护人

Định nghĩa tiếng Anh

a person legally authorised and required to care for a child and make specified decisions on the child's behalf

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.