babysitter
临时保姆;临时看护儿童的人
Định nghĩa tiếng Anh a person paid or asked to look after children for a short period while their parents are away
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.