Ẩm thực và lối sống / Sedentary Lifestyle
lead a sedentary lifestyle
过久坐少动的生活;生活方式缺乏身体活动
Định nghĩa tiếng Anh
to live in a way that involves extensive sitting and insufficient physical movement
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.