sedentary behaviour
久坐行为;清醒时坐着或躺着的低能耗活动
Định nghĩa tiếng Anh waking behaviour performed while sitting or reclining that involves very little energy expenditure
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.