Ẩm thực và lối sống / Exercise
moderate-intensity exercise
中等强度运动;明显提高心率但通常仍可交谈的运动
Định nghĩa tiếng Anh
exercise requiring noticeable effort and raising heart rate while still allowing conversation
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.