unhealthy diet
n.L2 Tập trung thêmB1
不健康的饮食;长期营养失衡或增加健康风险的膳食模式
Định nghĩa tiếng Anh a regular pattern of eating that lacks balance or increases health risks through its overall composition
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.