Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Sức khỏe và chăm sóc y tế / Access to Healthcare

medically underserved

adj.L2 Tập trung thêmC1

医疗服务不足的;缺乏充分医疗资源的

Định nghĩa tiếng Anh having insufficient access to appropriate health professionals, facilities or services

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.