Sức khỏe và chăm sóc y tế / Prevention
early detection
早期发现;早期检测出健康问题
Định nghĩa tiếng Anh
the discovery of a disease or health problem at an early stage
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.