Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Sức khỏe và chăm sóc y tế / Prevention

prevention

action taken to stop disease or reduce its likelihood

n.L1 Cốt lõiB2

预防;防止健康问题发生或降低其风险

Định nghĩa tiếng Anh action intended to stop a health problem occurring or to reduce its likelihood or impact

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.