Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Sức khỏe và chăm sóc y tế / Medical Treatment

side effect

unintended secondary effect of a medical treatment

n.L1 Cốt lõiB2

副作用;治疗产生的非预期次要作用

Định nghĩa tiếng Anh an unintended secondary effect of a medicine or other treatment, which may be harmful, neutral or beneficial

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.