Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Sức khỏe và chăm sóc y tế / Public Health

incidence rate

n.L2 Tập trung thêmC1

发病率;一定时期内新增病例的比率

Định nghĩa tiếng Anh the rate at which new cases of a condition occur in a population during a specified period

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.