Sức khỏe và chăm sóc y tế
general practitioner
n.L1 Cốt lõiB2
全科医生;家庭医生
Định nghĩa tiếng Anh a doctor who provides general first-contact care rather than specialising in one field
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.