Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Tiền bạc và tiêu dùng / Spending

buy now, pay later

n.L2 Tập trung thêmB2

先买后付;允许消费者先取得商品、之后分期或延期付款的安排

Định nghĩa tiếng Anh a short-term credit arrangement that lets consumers receive a purchase immediately and pay later, often in instalments

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.