Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Tiền bạc và tiêu dùng / Consumer Culture

planned obsolescence

n.L2 Tập trung thêmC1

计划性报废;有意缩短产品使用寿命或吸引力以促使更换的做法

Định nghĩa tiếng Anh a business practice of deliberately limiting a product's useful life or desirability to encourage replacement

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.