throwaway culture
用后即弃文化;频繁丢弃和更换商品的消费文化
Định nghĩa tiếng Anh a social pattern in which products are replaced and discarded quickly instead of being kept, repaired or reused
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.