Tiền bạc và tiêu dùng / Consumer Culture
consumer culture
消费文化;以购买和商品消费为重要价值的社会文化
Định nghĩa tiếng Anh
a social environment in which buying and using goods strongly influence values, identity and daily life
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.