materialistic
物质至上的;过分看重金钱和物品的
Định nghĩa tiếng Anh considering money and possessions to be more important than other values or experiences
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.