Tiền bạc và tiêu dùng / Spending
credit card
信用卡;允许持卡人先消费后还款的支付卡
Định nghĩa tiếng Anh
a payment card that lets its holder use borrowed money up to an agreed limit and repay it later
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.