price-sensitive
对价格敏感的;容易因价格变化而改变购买决定的
Định nghĩa tiếng Anh likely to change a buying decision because of even a fairly small price difference
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.