Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Công việc và việc làm / Work-Life Balance

always-on culture

n.L2 Tập trung thêmC1

随时在线的职场文化;下班后仍需持续响应的文化

Định nghĩa tiếng Anh

a workplace norm that employees should remain available and responsive outside scheduled hours

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.