Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Công việc và việc làm / Work-Life Balance

burnout

work-related exhaustion caused by prolonged stress

n.L2 Tập trung thêmC1

职业倦怠;长期未得到管理的工作压力引发的耗竭、疏离感和工作效能下降

Định nghĩa tiếng Anh

a work-related state caused by chronic unmanaged stress, involving exhaustion, mental detachment or cynicism, and reduced effectiveness

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.