Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Công việc và việc làm / Employment

recruitment

n.L2 Tập trung thêmB2

招聘;招募和选拔员工的过程

Định nghĩa tiếng Anh the process of attracting, assessing and selecting people to fill jobs

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.