Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Giáo dục và học tập / Educational Equality

inclusive education

n.L2 Tập trung thêmB2

全纳教育;包容性教育

Định nghĩa tiếng Anh an approach in which diverse learners study together and receive support enabling meaningful participation

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.