equal access to education
平等接受教育的机会;教育机会均等
Định nghĩa tiếng Anh the same fair opportunity for everyone to enter and benefit from education
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.