Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Giáo dục và học tập / Educational Equality

equal access to education

n.L1 Cốt lõiB2

平等接受教育的机会;教育机会均等

Định nghĩa tiếng Anh

the same fair opportunity for everyone to enter and benefit from education

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.