Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Công nghệ và trí tuệ nhân tạo / Technological Change

general-purpose technology

n.L3 Mở rộngC1

通用技术;具有广泛用途的基础性技术

Định nghĩa tiếng Anh

a technology that can be applied widely and generates important changes across many parts of the economy

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.