Công nghệ và trí tuệ nhân tạo / Technological Change
disruptive technology
n.L2 Tập trung thêmC1
颠覆性技术
Định nghĩa tiếng Anh
a technology that significantly alters an established market, industry or way of doing things
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.