Công nghệ và trí tuệ nhân tạo / Technological Change
keep pace with technological change
v.L1 Cốt lõiC1
跟上技术变革的步伐
Định nghĩa tiếng Anh
to develop or adjust quickly enough to match the rate at which technology changes
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.