Công nghệ và trí tuệ nhân tạo / Social Technology
digital well-being
n.L2 Tập trung thêmB2
数字福祉;数字身心健康;健康使用数字技术的状态
Định nghĩa tiếng Anh
a state in which technology use supports rather than harms a person's physical, mental and social health
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.