Công nghệ và trí tuệ nhân tạo / Social Technology
digital citizenship
n.L2 Tập trung thêmB2
数字公民素养;负责任的网络参与
Định nghĩa tiếng Anh
the knowledge, behaviour and responsibilities involved in participating safely and constructively online
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.