Từ vựng IELTS

2.400 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Công nghệ và trí tuệ nhân tạo / Artificial Intelligence

algorithmic bias

n.L2 Tập trung thêmC1

算法偏差;造成不公平的算法偏差

Định nghĩa tiếng Anh

a systematic skew or error in algorithmic outputs, especially one that creates unfair differences between groups

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.