Công nghệ và trí tuệ nhân tạo / Artificial Intelligence
algorithmic bias
n.L2 Tập trung thêmC1
算法偏差;造成不公平的算法偏差
Định nghĩa tiếng Anh
a systematic skew or error in algorithmic outputs, especially one that creates unfair differences between groups
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.