Thiên nhiên và động vật hoang dã / Ecosystems
keystone species
n.L3 Mở rộngC1
关键种;对生态系统作用特别大的物种
Định nghĩa tiếng Anh
a species with a disproportionately large effect on the structure and functioning of its ecosystem
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.