Cảm xúc, ý kiến và tính cách
quiet
adj.P2 Hữu ích trong tình huống thường gặpB1
话少的;不爱说话的;沉默的
Định nghĩa tiếng Anh Not talking much, either usually or at a particular time.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.