Cảm xúc, ý kiến và tính cách
mood
n.P2 Hữu ích trong tình huống thường gặpB1
心情;情绪状态
Định nghĩa tiếng Anh The way you feel at a particular time, such as happy or unhappy.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.