Ngày lễ, lễ kỷ niệm và văn hóa / Customs
tradition
传统
Định nghĩa tiếng Anh
A belief or way of doing things that a family or group has followed for a long time.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.