Nhà ở, thuê nhà và sửa chữa / Repairs
electrician
Worker who repairs electrical systems
电工
Định nghĩa tiếng Anh
A person whose job is to put in, check and repair electrical equipment and wires.
Trả lời để mở khóa
Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.