Từ vựng tiếng Anh hằng ngày

2.245 từ và cụm từ · 21 chủ đề

Về danh sách từ

Nhà ở, thuê nhà và sửa chữa / Repairs

electrician

Worker who repairs electrical systems

n.P1 Cốt lõi và dùng linh hoạtB1

电工

Định nghĩa tiếng Anh

A person whose job is to put in, check and repair electrical equipment and wires.

Trả lời để mở khóa

Trả lời một câu hỏi có từ này trong Đấu thường, Xếp hạng hoặc Luyện solo để mở khóa toàn bộ mục từ.